Nguyễn Minh Anh
Cảnh báo quan trọng
12
cảnh báo tuần nàyNhịp tim cao
Nhịp tim trên 120 nhịp/phút suốt 10 phút khi bạn đang nghỉ, bắt đầu lúc 08:59 sáng 12/10.
Thẻ y tế
Người liên hệ khẩn cấp và thông tin dị ứng trong thẻ y tế vừa được cập nhật.
Đã có kết quả xét nghiệm
Kết quả xét nghiệm máu do BS. Trần Quốc Huy chỉ định đã có. LDL-C và HbA1c hơi cao, xem bảng bên dưới.
Nhắc uống thuốc
Liều Amlodipine lúc 07:00 chưa được đánh dấu. Thông tin mẫu, không thay lời khuyên của bác sĩ.
Giờ ngủ thất thường
Giờ đi ngủ lệch hơn 1 giờ ở 3 trong 7 đêm gần nhất, có thể làm giảm điểm giấc ngủ.
SpO₂ giảm khi ngủ
SpO₂ giảm xuống 93% trong thời gian ngắn khi ngủ, đêm 6/10.
Chỉ số sinh tồn
Đo lúc 07:30 sáng nay · so với lần đo trước
Xu hướng nhịp tim
71nhịp/phút
Cao nhất: Thứ Bảy, 07:00–08:00 · 127 nhịp/phút
Trung bình 4 tuần gần nhất, theo giờ trong ngày
Điểm giấc ngủ
23:12 – 06:36
Tổng thời gian ngủ
7 giờ 3 phút
+11 phútSo với trung bình 7 đêm (6 giờ 52 phút)
Vòng hoạt động
98%
-6 điểmTrung bình 3 mục tiêu · Thứ Hai, 12/10
Số bước
67.380
+25,2%Trung bình 9.626 bước mỗi ngày
Ngày năng động nhất
Thứ Năm
68 phútĐạt mục tiêu 5/12 ngày · trung bình 46 phút mỗi ngày
Phút vận động trung bình theo thứ
Mục tiêu 45 phút mỗi ngày
Mỗi vòng là một ngày, đầy khi đạt 45 phút
Chỉ số sức khỏe
70 điểm
+7 điểmTrung bình 6 chỉ số · so với tháng 9
Thuốc đang dùng
2/5liều hôm nay
Amlodipine 5 mg
Huyết áp · 1 viên sau ăn sáng
Metformin 500 mg
Đường huyết · 1 viên sau ăn, sáng và tối
Atorvastatin 10 mg
Mỡ máu · 1 viên trước khi ngủ
Vitamin D3 1.000 IU
Bổ sung · 1 viên sau ăn sáng
Thông tin mẫu, không thay lời khuyên của bác sĩ.
Lịch hẹn
3lịch sắp tới
Tái khám tim mạch
Đã xác nhậnThứ Năm, 09:30
Xét nghiệm máu định kỳ
Chờ xác nhậnThứ Năm, 07:15
Tư vấn dinh dưỡng
Khám trực tuyếnThứ Năm, 19:00
Lộ trình điều trị
79 ngày
Thời gian trung bình mỗi chương trình
Trung bình mỗi giai đoạn
Kết quả xét nghiệm
16 chỉ số · 4 ngoài khoảng tham chiếu
Chọn các chỉ số để gửi cho bác sĩ
| Kết quả | Khoảng tham chiếu | So với lần trước | |||
|---|---|---|---|---|---|
HbA1cSinh hóa | 5,9% | dưới 5,7 % | Cao | −0,2từ 6,1 | 10/10/2026 |
LDL-CSinh hóa | 3,6mmol/L | dưới 3,4 mmol/L | Cao | −0,5từ 4,1 | 10/10/2026 |
TriglycerideSinh hóa | 1,9mmol/L | dưới 1,7 mmol/L | Cao | −0,4từ 2,3 | 10/10/2026 |
25-OH Vitamin DNội tiết | 24ng/mL | 30–100 ng/mL | Thấp | +5từ 19 | 24/09/2026 |
Hồng cầu (RBC)Huyết học | 4,9T/L | 4,2–5,9 T/L | Bình thường | +0,1từ 4,8 | 10/10/2026 |
Huyết sắc tố (HGB)Huyết học | 148g/L | 130–170 g/L | Bình thường | +3từ 145 | 10/10/2026 |